Tời vít thép cacbon 32 - 140 vòng/phút cho mùn khoan

Nguồn gốc: Trung Quốc
Hàng hiệu: Hondin
Chứng nhận: ISO9001,ISO14001,ISO45001
Số mô hình: Ls125,Ls100,Ls250,Ls315,Ls400,Ls500 Ls630,Ls800,Ls1000
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 1 bộ
Giá bán: có thể đàm phán
chi tiết đóng gói: Xuất khẩu bao bì gỗ khử trùng
Thời gian giao hàng: 30 NGÀY LÀM VIỆC
Điều khoản thanh toán: L/C,D/A,D/P,T/T
Khả năng cung cấp: 10 Bộ / Tháng
Tìm hiểu ngay bây giờ
Nhận báo giá
Thông số kỹ thuật
Highlight Features

Tời vít thép cacbon 32 vòng/phút

,

Tời vít thép cacbon 140 vòng/phút

,

Tời vít khoan

Đường kính trục vít (mm):
100~1000
Khoảng cách trục vít (mm):
100~560
Tốc độ (vòng/phút):
32~140
Vật liệu:
Thép cacbon
Dịch vụ sau bán hàng:
bảo hành một năm
Thời hạn bảo hành:
12 tháng
Màu sắc:
Tùy chỉnh
chi tiết đóng gói:
Gói xuất khẩu tiêu chuẩn
Mô tả sản phẩm

Máy tải trục vít LS đã trở thành một trong những thiết bị quan trọng trong toàn bộ quy trình sản xuất. Cấu trúc tiên tiến, khả năng thích ứng mạnh mẽ, điện trở nhỏ, tuổi thọ cao, bảo trì dễ dàng, thiết bị bảo vệ hoàn chỉnh là đặc điểm nổi bật của máy tải trục vít. Thiết bị này là một phần quan trọng của hệ thống bùn không lắng (quản lý chất thải khoan).

Ảnh chi tiết

Tời vít thép cacbon 32 - 140 vòng/phút cho mùn khoanTời vít thép cacbon 32 - 140 vòng/phút cho mùn khoan

Thông số chi tiết

Mô hình Đường kính trục vít (mm)     Khoảng cách trục vít (mm)     Tốc độ (vòng/phút) Công suất thể tích tiêu chuẩn (m³/h)
Φ      Φ      Φ     
0.45 0.33 0.15Nhỏ    
Nhỏ     Ls100     100 100 140     3.0 2.2     1.0
Ls125 125     125     125     5.2 3.8 1.7
Ls100     160     160     112     9.7     7.1 3.2
Ls125 200 200 100 16.9     12.4     5.6
 Trung bình Ls250 250     250     90     29.7     21.8 9.9
Ls315 315 315 80 52.9 28.8     17.6
Ls400     400     355    71 85.3     62.5     28.4
Lớn     Ls500     500 400 63     133.2 97.7 44.4
Ls630 630 450     50 188.9     138.5     63.0
Rất lớn     Ls800 800 500 40 270.7 198.5 90.2
Ls1000     1000 560 32 379.0 379.0 126.3

Ưu điểm sản phẩm

1. Cấu trúc nhỏ gọn, tiết kiệm diện tích 

2. Hoàn toàn kín, không rò rỉ bụi, thân thiện với môi trường 

3. Vận chuyển ổn định, tiếng ồn thấp & tỷ lệ hỏng thấp 

4. Cánh trục vít chống mài mòn, tuổi thọ cao 

5. Dễ dàng lắp đặt, vận hành và bảo trì 

7. Tốc độ cấp liệu ổn định, xả đều 

8. Thiết kế chống tắc cho mùn khoan 

Câu hỏi thường gặp

Q1. Sản phẩm có thể được tùy chỉnh theo điều kiện làm việc của chúng tôi không?

A: Có. Chúng tôi hỗ trợ tùy chỉnh kích thước, công suất, vật liệu, cấu hình chống cháy nổ và cấu trúc khung gầm dựa trên yêu cầu của bạn.

Q2. Thời gian sản xuất là bao lâu?

A: Các mẫu tiêu chuẩn mất 7–15 ngày làm việc; thiết bị tùy chỉnh cần 15–30 ngày làm việc.

Q3. Bạn áp dụng loại xử lý chống ăn mòn nào?

A: Phun cát + sơn lót kẽm giàu epoxy + sơn phủ chống dầu; hỗ trợ mạ kẽm nhúng nóng cho khung.

Q4. Tất cả các phụ kiện có đầy đủ khi giao hàng không?

A: Có. Các bộ phận tiêu chuẩn như van, đồng hồ đo, đường ống và lan can được trang bị đầy đủ theo danh sách.

Q5. Sản phẩm của bạn có đáp ứng các tiêu chuẩn chống cháy nổ của giàn khoan dầu không?

A: Tất cả các bộ phận điện, cấu trúc nối đất và cấu trúc niêm phong tuân thủ các quy định an toàn cháy nổ của giàn khoan dầu.

Q6. Bạn có thể cung cấp dịch vụ hậu mãi nào?

A: Chúng tôi cung cấp hướng dẫn lắp đặt, hướng dẫn vận hành, cung cấp phụ tùng thay thế và hỗ trợ kỹ thuật trực tuyến.

Sản phẩm liên quan
Gửi Yêu Cầu